Đặc tính kỹ thuật và thiết kế
-
Ăng-ten parabol cho chùm tia hẹp: Ăng-ten parabol tùy chọn được thiết kế để cung cấp khả năng hội tụ tối đa. Điều này tạo điều kiện cho góc phát xạ rất nhỏ, điều cần thiết cho việc đo đạc trong các silo hẹp và cao, nơi mà sự nhiễu sóng từ tường hoặc các thanh giằng bên trong có thể làm gián đoạn tín hiệu radar tiêu chuẩn.
-
Kết nối xả khí: Trong môi trường có nồng độ bụi cao hoặc vật liệu dễ bị tích tụ, FMR57 tích hợp sẵn kết nối xả khí. Điều này cho phép làm sạch bề mặt ăng-ten liên tục hoặc định kỳ, đảm bảo tín hiệu radar không bị cản trở và hoạt động ổn định trong thời gian dài.
-
Đánh giá theo dõi đa tín hiệu vọng: Công nghệ xử lý tín hiệu tiên tiến cho phép thiết bị xác định và theo dõi mức vật liệu thực tế trong khi bỏ qua nhiễu từ thành silo, thang hoặc các vật cản bên trong khác. Điều này đảm bảo độ tin cậy cao ngay cả trong các tàu có hình dạng phức tạp.
-
Công nghệ nhịp tim: Bộ công nghệ này cung cấp khả năng tự giám sát liên tục và xác minh tình trạng hoạt động của thiết bị theo yêu cầu. Nó có thể xác định các vấn đề liên quan đến quy trình, chẳng hạn như lớp phủ ăng-ten quá dày, cho phép bảo trì dự đoán mà không làm gián đoạn quy trình.
-
Khả năng chịu nhiệt độ cao: Với phạm vi nhiệt độ hoạt động lên đến +400 °C, FMR57 phù hợp cho các ứng dụng xử lý chất rắn ở nhiệt độ cao, chẳng hạn như lưu trữ clinker nóng hoặc thùng chứa nguyên liệu luyện kim công nghiệp.
-
Quản lý dữ liệu HistoROM: Tất cả cấu hình thiết bị và nhật ký sự kiện được lưu trữ trên một mô-đun bộ nhớ tích hợp. Điều này cho phép vận hành nhanh chóng và đảm bảo rằng tất cả các cài đặt được tự động chuyển giao nếu mạch điện tử của bộ phát được thay thế.
Ma trận thông số kỹ thuật
| Tính năng | Thông tin kỹ thuật chi tiết |
| Nguyên lý đo lường | Radar không gian tự do (Phương pháp đo thời gian bay) |
| Tính thường xuyên | 26 GHz (băng tần K) |
| Phạm vi đo | Lên đến 70 m (230 ft) |
| Sự chính xác | ±2 mm (0,08″) |
| Nhiệt độ xử lý | -40 đến +400 °C (-40 đến +752 °F) |
| Áp suất quy trình | -1 đến +16 bar (-14,5 đến +232 psi) |
| Tín hiệu đầu ra | HART 4-20 mA, PROFIBUS PA, FOUNDATION Fieldbus |
| An toàn & Tuân thủ | SIL 2/3, ATEX, IECEx, Độ tuyến tính 5 điểm |
Ứng dụng chính
-
Bồn chứa xi măng dung tích lớn: Hệ thống theo dõi mức đáng tin cậy trong các bồn chứa cao, nơi có lượng bụi cực lớn và phạm vi đo xa (lên đến 70m) là tiêu chuẩn.
-
Khai thác mỏ và vật liệu xây dựng: Giám sát mức độ chất lượng trong các hầm chứa quặng lớn hoặc các bãi chứa ngoài trời, nơi yêu cầu độ tin cậy cao bất chấp điều kiện môi trường thay đổi.
-
Phát điện (Kho chứa than): Đo liên tục mức than trong hệ thống cấp liệu nơi có nhiều bụi và tiếng ồn khi nạp than.
-
Thép và luyện kim: Quản lý nguyên liệu đầu vào ở nhiệt độ cao trong các thùng chứa công nghiệp đặt cạnh lò nung.
-
Các kho chứa ngũ cốc quy mô lớn: Quản lý tồn kho trong các silo có sức chứa lớn dành cho các loại vật liệu rắn nông nghiệp dạng rời.




