Ưu điểm kỹ thuật quan trọng
-
Cung cấp khí không bị tắc nghẽn: Không giống như đồng hồ đo kiểu quay hoặc tuabin, FLOWSIC500 có kênh đo hoàn toàn thông thoáng. Nếu đồng hồ gặp phải mảnh vụn hoặc sự tăng áp đột ngột, sẽ không có bộ phận cơ khí nào bị kẹt hoặc hư hỏng, đảm bảo khí tiếp tục được cung cấp cho khách hàng mà không bị gián đoạn.
-
Công nghệ FlowDC (Không có đoạn thẳng): Đồng hồ đo không bị ảnh hưởng bởi sự nhiễu loạn dòng chảy. Thiết bị này có thể được lắp đặt trực tiếp sau khuỷu nối 90° hoặc bộ điều chỉnh mà không cần các đoạn đường ống thẳng dài ở đầu vào hoặc đầu ra, lý tưởng cho các trạm đo nhỏ gọn, nơi không gian rất hạn chế.
-
Hệ thống thay thế hộp mực thông minh: Toàn bộ công nghệ đo lường được tích hợp trong một hộp mực đã được hiệu chuẩn. Khi cần hiệu chuẩn lại, người dùng chỉ cần thay thế hộp mực tại chỗ thay vì phải tháo toàn bộ thân đồng hồ ra khỏi đường ống. Điều này giúp giảm đáng kể thời gian ngừng hoạt động và chi phí hậu cần.
-
Khả năng tự chủ năng lượng: FLOWSIC500 có thể hoạt động hoàn toàn độc lập về năng lượng nhờ pin tích hợp bên trong trong tối đa năm năm. Ngoài ra, nó cũng có thể được kết nối với mạng lưới dự phòng có pin để đảm bảo đo lường liên tục trong trường hợp mất điện.
-
Bộ chuyển đổi lưu lượng tích hợp: Đồng hồ đo có thể được trang bị bộ hiệu chỉnh thể tích tích hợp. Điều này cho phép thiết bị chuyển đổi thể tích đo được trong điều kiện hoạt động sang thể tích tiêu chuẩn dựa trên dữ liệu áp suất và nhiệt độ bên trong, cung cấp một giải pháp tài chính hoàn chỉnh trong một thiết bị duy nhất.
-
Chẩn đoán thông minh: Hệ thống liên tục giám sát tình trạng hoạt động của chính nó. Nó có thể phát hiện những thay đổi về chất lượng khí hoặc hiệu suất của bộ chuyển đổi và cảnh báo người vận hành trước khi xảy ra sự cố, chuyển đổi công tác bảo trì từ mô hình phản ứng sang mô hình dự đoán.
Ma trận hiệu năng kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật và phạm vi hoạt động |
| Môi trường đo lường | Khí tự nhiên (không ăn mòn) |
| Lớp độ chính xác | Lớp 1.0 (OIML R 137) |
| Kích thước ống danh nghĩa | DN50, DN80, DN100, DN150 (2″ đến 6″) |
| Áp suất vận hành tối đa | 20 bar (có phiên bản áp suất cao hơn) |
| Tỷ lệ giảm âm lượng | Lên đến 1:250 |
| Nguồn điện | Pin tích hợp (trên 5 năm) hoặc pin an toàn nội tại 24V |
| Mức độ bảo vệ | IP65 |
| Điều chỉnh âm lượng | Tùy chọn chuyển đổi T, PT hoặc PTZ tích hợp |
Ứng dụng chính
-
Phân phối khí đốt đô thị: Đo lường tài chính chính xác tại các trạm trung chuyển giữa các tuyến vận tải khu vực và mạng lưới khí đốt thành phố.
-
Trạm khí công nghiệp: Giám sát mức tiêu thụ khí đốt trong các nhà máy, nồi hơi và lò nung, nơi yêu cầu độ chính xác cao và chi phí bảo trì thấp.
-
Hệ thống đo điện thương mại: Đo lường đạt tiêu chuẩn lập hóa đơn cho các khu phức hợp thương mại lớn và bệnh viện.
-
Nâng cấp trạm biến áp: Dễ dàng thay thế các đồng hồ đo cơ khí cũ nhờ kích thước mặt đối mặt được tiêu chuẩn hóa (tương thích với đồng hồ tuabin và đồng hồ quay).
-
Ứng dụng tải động: Lý tưởng cho các quy trình có chu kỳ khởi động/dừng thường xuyên hoặc thay đổi lưu lượng nhanh chóng có thể làm hỏng các đồng hồ đo cơ khí.




