Ưu điểm kỹ thuật quan trọng của sản phẩm
-
Sự xuất sắc trong kỹ thuật kết hợp với thiết kế ống kép tiết kiệm chi phí mang lại khả năng đo chính xác cao cho chất lỏng và khí mà không cần phải trả giá cao cho các cảm biến hợp kim chuyên dụng. Nó được thiết kế để trở thành "ngựa chiến" của ngành công nghiệp chế biến, mang lại sự ổn định và độ tin cậy lâu dài trong nhiều môi trường khác nhau.
-
Kỹ thuật chế tạo chính xác giúp tiết kiệm không gian bằng cách sử dụng vỏ máy phát 100 siêu nhỏ gọn. Thiết kế này cho phép tích hợp đầy đủ chức năng trong một gói sản phẩm có kích thước nhỏ gọn, phù hợp với những cụm lắp ráp chật hẹp nhất, điều này rất cần thiết cho các hệ thống mô-đun hiện đại, nơi mà từng centimet đường ống đều có ý nghĩa quan trọng.
-
Việc tích hợp trí tuệ vận hành thông qua Công nghệ Nhịp tim cho phép chẩn đoán nội bộ liên tục và xác minh bằng văn bản về tình trạng hoạt động của cảm biến mà không làm gián đoạn quy trình. Việc giám sát chủ động này đảm bảo độ tin cậy của phép đo và giúp kéo dài khoảng thời gian giữa các lần hiệu chuẩn chính thức.
-
Khả năng chống chịu mạnh mẽ với các điều kiện vận hành cho phép Promass E 100 hoạt động độc lập với các đặc tính của chất lỏng như độ nhớt hoặc mật độ. Cảm biến ống kép cân bằng có khả năng chống lại rung động bên ngoài của đường ống một cách tự nhiên, đảm bảo hệ thống điều khiển nhận được dữ liệu lưu lượng khối lượng ổn định và chính xác.
-
Việc vận hành cục bộ tiết kiệm thời gian thông qua máy chủ web tích hợp cho phép vận hành thử và bảo trì nhanh chóng mà không cần phần mềm bổ sung hoặc phần cứng độc quyền. Các kỹ thuật viên có thể truy cập thiết bị một cách an toàn bằng trình duyệt web thông thường, giúp đơn giản hóa các công việc bảo trì tại hiện trường.
-
Khả năng chống xâm nhập cao với xếp hạng IP69 đảm bảo thiết bị vẫn hoạt động hoàn toàn bình thường ngay cả trong môi trường chịu tác động của nước rửa áp lực cao hoặc điều kiện môi trường khắc nghiệt. Điều này làm cho Promass E 100 phù hợp cho cả các khu vực sản xuất công nghiệp thông thường và các khu vực sản xuất đòi hỏi vệ sinh bằng nước thường xuyên.
Thông số kỹ thuật chính của thiết bị
| Tính năng | Thông số kỹ thuật |
| Đường kính danh nghĩa | DN 8 đến 80 (3/8 đến 3″) |
| Áp suất quy trình tối đa | 100 bar (1450 psi) |
| Nhiệt độ trung bình | Lên đến +150 °C (+302 °F) |
| Bảo vệ chống xâm nhập | IP66/67, Loại 4X; IP69 |
| Kết nối | EtherNet/IP, PROFINET, Modbus RS485, IO-Link |
| Đo lường các biến số | Lưu lượng khối, mật độ, nhiệt độ, lưu lượng thể tích |
Lĩnh vực ứng dụng
-
Ngành công nghiệp hóa chất nói chung: Lý tưởng cho việc định lượng và chuyển giao chính xác các hóa chất và dung môi tiêu chuẩn, nơi cần cân bằng khối lượng để kiểm soát hàng tồn kho.
-
Thực phẩm & Đồ uống: Thường được sử dụng để đo lưu lượng chất lỏng trong quy trình sản xuất không đảm bảo vệ sinh, chất tẩy rửa hoặc các thành phần nguyên liệu khi cần một lưu lượng kế mạnh mẽ và đáng tin cậy.
-
Quản lý tiện ích: Một giải pháp tiết kiệm chi phí để giám sát nước khử khoáng, dầu sưởi và khí nén nhằm cải thiện hiệu quả năng lượng trên toàn nhà máy.
-
Chế tạo máy: Đây là loại lưu lượng kế được ưa chuộng cho các cụm thiết bị công nghiệp lắp ghép sẵn, bao gồm hệ thống làm mát, mô-đun cung cấp nhiên liệu và bộ phận bôi trơn.




