Ưu điểm kỹ thuật quan trọng
Thiết kế lưu lượng cao: Nhờ áp dụng các nguyên tắc thiết kế khí động học và thủy động học, dòng van EH đạt được lưu lượng cao hơn từ 30 đến 40% so với các van thông thường có kích thước cổng tương đương. Điều này cho phép quản lý dòng chảy hiệu quả hơn và có khả năng sử dụng van có kích thước nhỏ hơn cho các ứng dụng có lưu lượng lớn.
Công nghệ lồng tiên tiến: Lồng khoan lỗ tiêu chuẩn mang lại độ bền vượt trội và khả năng chống lại các rung động phá hoại thường gặp trong các ứng dụng giảm áp suất cao. Hệ thống dẫn hướng chắc chắn này giúp tăng độ ổn định của nút van, giảm ứng suất cơ học và kéo dài đáng kể tuổi thọ của bộ phận điều chỉnh van.
Gioăng chịu nhiệt độ cao (gioăng chữ C/gioăng lỗ): Đối với môi trường nhiệt độ khắc nghiệt, EHAD có thể được trang bị gioăng chữ C bằng kim loại hoặc gioăng lỗ. Các van này cho phép đóng ngắt cấp V ở nhiệt độ lên đến 593°C (1100°F), đảm bảo cách ly đáng tin cậy trong các ứng dụng hơi nước và hydrocarbon ở nhiệt độ cao.
Mức áp suất trung bình: Van EHAD có đầu nối hàn đối đầu đạt tiêu chuẩn mức áp suất trung bình. Với phương pháp kiểm tra không phá hủy, các van này có thể đáp ứng các tiêu chuẩn ASME Intermediate Special Ratings, cho phép chúng hoạt động ở áp suất và nhiệt độ cao hơn so với các tiêu chuẩn ASME thông thường.
Kiểm soát lưu lượng siêu nhỏ: Đối với các ứng dụng yêu cầu quản lý chính xác lưu lượng thấp, có sẵn các nút van Micro-Form hoặc Micro-Flute. Chúng mang lại khả năng vận hành vượt trội và giúp ngăn ngừa sự ăn mòn do việc điều chỉnh ga quá sát vị trí đóng van trong điều kiện áp suất cao.
Hệ thống đệm kín HIGH-SEAL: Để ngăn ngừa thất thoát các chất lỏng nguy hiểm hoặc có giá trị trong quy trình, EHAD sử dụng hệ thống đệm kín HIGH-SEAL. Van này có tính năng chịu tải trực tiếp cao và gioăng than chì để cung cấp khả năng làm kín trục van ổn định, đáng tin cậy, đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải rò rỉ hiện đại.
Tiết kiệm chi phí đường ống: Với các đầu nối mở rộng, EHAD thường có thể loại bỏ nhu cầu sử dụng các khớp nối đường ống bên ngoài khi lắp đặt trong các hệ thống đường ống quá khổ, giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và giảm tổng chi phí dự án.
Ma trận hiệu suất kỹ thuật
| Tính năng | Chi tiết |
| Kiểu van | Thân góc (Cổng đơn) |
| Thiết kế phích cắm | Cân bằng (Ấn xuống để đóng) |
| Hướng dẫn | Lồng có lỗ khoan chắc chắn |
| Lớp tắt | Đạt đến cấp độ V hoặc VI (Tùy thuộc vào cấu hình) |
| Nhiệt độ tối đa | Chịu được nhiệt độ lên đến 593°C (1100°F) với gioăng kim loại. |
| Lớp áp suất | Đến CL2500 và các chứng chỉ đặc biệt trung cấp. |
Ứng dụng chính
Hệ thống hơi chính và đường vòng tuabin: Quản lý hơi nước áp suất cao, nhiệt độ cao trong chu trình phát điện.
Hydrocarbon điều kiện khắc nghiệt: Kiểm soát chính xác trong các đơn vị lọc và sản xuất áp suất cao.
Nước cấp lò hơi: Điều chỉnh lưu lượng chất lỏng áp suất cao một cách đáng tin cậy trong điều kiện cần khả năng chống rung.
Van thông hơi và thoát nước khẩn cấp: Hệ thống xả áp và cách ly công suất lớn trong các hệ thống tiện ích áp suất cao quan trọng.




