Ưu điểm kỹ thuật quan trọng
-
Hiệu quả chi phí có thể mở rộng: I 400 được thiết kế đặc biệt cho các đường ống có đường kính từ DN 200 đến DN 4000. Không giống như các đồng hồ đo lưu lượng đặt trong đường ống, chi phí của hệ thống lắp đặt không tăng theo cấp số nhân với kích thước đường ống, khiến nó trở thành lựa chọn kinh tế nhất cho các đường ống phân phối nước và đường ống lấy nước thô có đường kính lớn.
-
Đo lường hai đường dẫn: Để tăng độ chính xác và độ tin cậy, hệ thống hỗ trợ hai đường dẫn đo song song. Cấu hình đa đường dẫn này giúp làm giảm sự nhiễu loạn của hồ sơ dòng chảy, cung cấp kết quả đo lưu lượng ổn định và chính xác hơn so với các công nghệ đo điểm đơn.
-
Lắp đặt vĩnh viễn, không cần bảo trì: Vì các cảm biến được lắp đặt trực tiếp vào môi chất thông qua thành ống, chúng cung cấp tín hiệu ổn định lâu dài. Sau khi lắp đặt, hệ thống không cần bảo trì định kỳ vì không có bộ phận chuyển động nào bị mòn hoặc tắc nghẽn.
-
Công nghệ Nhịp tim: Bộ giải pháp tích hợp này cung cấp khả năng tự giám sát liên tục tình trạng hoạt động và tính toàn vẹn tín hiệu của cảm biến. Nó cho phép xác minh có thể theo dõi hiệu suất của thiết bị mà không làm gián đoạn quy trình, điều này rất quan trọng đối với cơ sở hạ tầng cần hoạt động liên tục 24/7.
-
Máy chủ web và bộ ghi dữ liệu tích hợp: Thiết bị I 400 đơn giản hóa các hoạt động tại hiện trường với máy chủ web tích hợp để cấu hình từ xa và bộ ghi dữ liệu tích hợp. Điều này cho phép người vận hành theo dõi xu hướng lưu lượng trong quá khứ và thực hiện chẩn đoán thông qua trình duyệt web tiêu chuẩn mà không cần phần mềm chuyên dụng.
-
Không phụ thuộc vào tính chất môi trường: Nguyên lý thời gian truyền sóng siêu âm không bị ảnh hưởng bởi độ dẫn điện hoặc mật độ của chất lỏng. Điều này làm cho I 400 có hiệu quả như nhau đối với nước tinh khiết cao, nước mặt thô hoặc nước thải.
Ma trận hiệu năng kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật và phạm vi hoạt động |
| Các biến số được đo lường | Lưu lượng thể tích, vận tốc âm thanh, vận tốc dòng chảy |
| Các biến được tính toán | Lưu lượng thể tích đã hiệu chỉnh, lưu lượng khối lượng |
| Đường kính danh nghĩa | DN 200 đến 4000 (8″ đến 160″) |
| Độ chính xác đo lường | Thông thường độ chính xác là ±2,0% (tiêu chuẩn) hoặc tốt hơn khi hiệu chuẩn tại hiện trường. |
| Nhiệt độ trung bình | -40 đến +80 °C (-40 đến +176 °F) |
| Số lượng đường dẫn | 1 hoặc 2 đường đo song song |
| Vỏ máy phát | Polycarbonate hoặc Nhôm (Có phiên bản điều khiển từ xa) |
| Giao tiếp | HART, PROFIBUS DP, EtherNet/IP, PROFINET, Modbus RS485 |
Ứng dụng chính
-
Hệ thống đường ống phân phối nước: Giám sát lưu lượng trong các đường ống lớn của thành phố để quản lý nguồn cung cấp nước và xác định xu hướng trên toàn mạng lưới.
-
Nhà máy xử lý nước thải: Đo lưu lượng nước đầu vào và đầu ra trong các đoạn chuyển tiếp từ kênh hở sang đường ống lớn hoặc các đường ống chứa bùn có đường kính lớn.
-
Lượng nước thô được lấy vào: Theo dõi lượng nước được khai thác từ sông hoặc hồ để sử dụng trong công nghiệp hoặc sinh hoạt.
-
Hệ thống nước làm mát: Quản lý lưu lượng trong các vòng tuần hoàn làm mát quy mô lớn cho các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp nặng.
-
Các dự án phát hiện rò rỉ: Cung cấp dữ liệu lưu lượng hai chiều cần thiết để tính toán cân bằng nước trong các khu vực đo nước quy mô lớn (DMA).




