Ưu điểm kỹ thuật quan trọng
-
Thiết kế đảm bảo vệ sinh: PTP33B được thiết kế với các kết nối quy trình lắp đặt phẳng để ngăn ngừa sự tích tụ vật liệu lọc và sự phát triển của vi khuẩn. Các chứng nhận (3-A, EHEDG) và vật liệu (FDA, EC 1935/2004) đảm bảo sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt nhất.
-
Khả năng tương thích CIP/SIP: Thiết bị chuyển mạch được chế tạo để chịu được các chu trình vệ sinh tại chỗ (CIP) và khử trùng bằng hơi nước (SIP) nghiêm ngặt. Nó có thể chịu được nhiệt độ khử trùng lên đến 135°C (275°F) trong một giờ mà không ảnh hưởng đến tính toàn vẹn hoặc độ chính xác của cảm biến.
-
Kết nối IO-Link: Là một thiết bị thông minh, PTP33B hỗ trợ IO-Link, cho phép thiết lập thông số từ xa và tích hợp liền mạch vào các hệ thống bus công nghiệp. Điều này giúp giảm thời gian vận hành thử và cho phép chẩn đoán nâng cao.
-
Mạch chuyển mạch và hiển thị tích hợp: Thiết bị bao gồm các mạch điện tử chuyển mạch cục bộ, màn hình kỹ thuật số sáng rõ và đèn LED báo trạng thái. Điều này cho phép người vận hành giám sát áp suất và trạng thái chuyển mạch trực tiếp tại dây chuyền sản xuất, tạo điều kiện thuận lợi cho việc điều khiển phi tập trung.
-
Bền bỉ và chịu quá tải: Mặc dù có kích thước nhỏ gọn, cảm biến kim loại áp điện trở cực kỳ ổn định và chịu được các xung áp suất, đảm bảo tính khả dụng cao của quy trình ngay cả trong các hệ thống động.
-
Lắp đặt hiệu quả: Thiết kế nhỏ gọn và nhiều loại khớp nối vệ sinh nhỏ giúp sản phẩm lý tưởng để lắp đặt trên các giá đỡ hẹp, máy chiết rót và các thùng chứa nhỏ trong quy trình sản xuất.
Ma trận hiệu suất kỹ thuật
| Tính năng | Chi tiết |
| Nguyên lý đo lường | Điện trở áp suất (màng kim loại) |
| Loại đo lường | Áp suất tuyệt đối và áp suất tương đối |
| Phạm vi áp suất | Từ 400 mbar đến +40 bar (6 đến 600 psi) |
| Sự chính xác | Độ chính xác lên đến ±0,3% |
| Nhiệt độ xử lý | -10 đến +100°C (135°C trong 1 giờ đối với phương pháp SIP) |
| Giao diện kỹ thuật số | Liên kết IO |
| Phê duyệt | 3-A, EHEDG, FDA, EC 1935/2004 |
Ứng dụng chính
-
Sản xuất thực phẩm và đồ uống: Giám sát áp suất trong dây chuyền sản xuất sữa, nước ép hoặc bia, nơi vệ sinh là yếu tố tối quan trọng.
-
Ứng dụng trong ngành dược phẩm: Kiểm soát áp suất trong các vòng tuần hoàn nước tinh khiết (PW) hoặc nước dùng để tiêm (WFI).
-
Chiết rót và đóng gói: Sử dụng công tắc tích hợp để điều khiển cục bộ các van chiết rót hoặc giám sát áp suất trong thùng chứa.
-
Các cụm thiết bị vệ sinh nhỏ gọn: Lý tưởng cho các hệ thống dạng mô-đun như thiết bị lọc hoặc bộ trao đổi nhiệt, nơi không gian dành cho thiết bị đo lường bị hạn chế.
-
Giám sát hệ thống CIP: Theo dõi áp suất của chất tẩy rửa và hơi nước trong suốt chu kỳ khử trùng.




