Đặc tính kỹ thuật và hiệu suất
-
Khả năng chống bụi và tiếng ồn: Trong việc xử lý vật liệu rắn số lượng lớn, việc nạp liệu bằng khí nén thường tạo ra rất nhiều bụi và tiếng ồn. Vì FMP56 dẫn xung tín hiệu dọc theo một đầu dò vật lý, tín hiệu đo không bị ảnh hưởng bởi môi trường trong silo, cung cấp kết quả đo mức ổn định và đáng tin cậy trong điều kiện mà các thiết bị siêu âm hoặc radar không tiếp xúc có thể gặp trục trặc.
-
Đánh giá theo dõi đa tín hiệu dội lại: Thiết bị sử dụng các thuật toán tiên tiến để phân biệt giữa mức vật liệu thực tế và các tín hiệu dội lại gây nhiễu do thành silo, thanh giằng bên trong hoặc thang. Điều này đảm bảo cảm biến luôn tập trung vào mức sản phẩm thực sự ngay cả trong các thùng chứa hẹp có vật cản bên trong.
-
Thiết kế đầu dò dạng dây thừng: Máy FMP56 thường sử dụng đầu dò dạng dây thừng để phù hợp với chiều cao đáng kể của các silo chứa (lên đến 12m). Thiết kế này cũng có khả năng chịu lực ngang và tải trọng kéo tốt hơn so với đầu dò dạng thanh cứng khi di chuyển vật liệu rắn.
-
Kết nối Bluetooth và ứng dụng SmartBlue: Để dễ dàng vận hành và bảo trì, FMP56 hỗ trợ truy cập từ xa qua Bluetooth. Người vận hành có thể cấu hình thiết bị và xem dữ liệu chẩn đoán từ khoảng cách an toàn bằng ứng dụng SmartBlue, điều này đặc biệt hữu ích đối với các cảm biến được gắn trên đỉnh các silo cao, khó tiếp cận.
-
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu với HistoROM: Mô-đun bộ nhớ tích hợp lưu trữ tất cả các thông số và nhật ký sự kiện cụ thể của thiết bị. Nếu cần thay thế linh kiện điện tử của bộ phát, cấu hình có thể được khôi phục ngay lập tức, giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động và nguy cơ lỗi thiết lập.
-
Công nghệ Nhịp tim: Bộ công nghệ này cung cấp khả năng tự giám sát liên tục và xác minh có thể truy vết chức năng của thiết bị. Nó có thể phát hiện các vấn đề như mòn đầu dò hoặc tích tụ đáng kể, hỗ trợ bảo trì dự đoán và đảm bảo an toàn vận hành lâu dài.
Ma trận thông số kỹ thuật
| Tính năng | Thông số kỹ thuật |
| Nguyên lý đo lường | Radar sóng dẫn hướng (Thời gian bay) |
| Phạm vi đo | Dây thừng: tối đa 12 m (39 ft) |
| Độ chính xác đo lường | ±2 mm (0,08″) |
| Nhiệt độ xử lý | -40 đến +120 °C (-40 đến +248 °F) |
| Áp suất quy trình | -1 đến +16 bar (-14,5 đến +232 psi) |
| Tín hiệu đầu ra | HART 4-20 mA, PROFIBUS PA, FOUNDATION Fieldbus |
| Chứng nhận | ATEX, IECEx, FM, CSA, SIL2/3 |
Ứng dụng tiêu chuẩn
-
Lưu trữ ngũ cốc và hạt: Theo dõi mức độ đáng tin cậy trong các nhà máy xay bột, nhà máy bia và silo nông nghiệp.
-
Hạt nhựa và nhựa dạng viên: Giám sát mức nguyên liệu đầu vào trong các nhà máy ép phun và ép đùn.
-
Sản xuất thức ăn chăn nuôi: Quản lý tồn kho trong các silo chứa thức ăn dạng bột hoặc dạng viên.
-
Vật liệu xây dựng: Đo mức cát, vôi hoặc thạch cao khô trong các thùng chứa công nghiệp loại nhẹ.
-
Kho chứa đệm: Giám sát liên tục quá trình lưu trữ trung gian các loại bột khác nhau trong các quy trình hóa chất và dược phẩm.




