Ưu điểm kỹ thuật quan trọng
-
Hiệu suất đo lường ưu tú: FLOWSIC900 được thiết kế để giảm thiểu rủi ro tài chính trong quá trình chuyển giao LNG quy mô lớn. Nó tuân thủ các cấp độ chính xác cao nhất (OIML R117 Loại 0.3), đảm bảo rằng việc lập hóa đơn cho các hoạt động chuyển giao từ tàu lên bờ hoặc từ nhà máy lên tàu chở dầu là chính xác và có thể chứng minh được.
-
Hoạt động hết công suất, không giảm áp suất: Trong các hoạt động LNG, sự giảm áp suất có thể dẫn đến hiện tượng nóng lên cục bộ và hình thành các bọt khí (hiện tượng bốc hơi đột ngột), gây ra sai số đo lường và làm tăng lượng khí bay hơi (BOG). Thiết kế đường kính lớn của FLOWSIC900 đảm bảo đường dẫn dòng chảy không bị cản trở, giảm thiểu tổn thất BOG và tối đa hóa hiệu suất bơm.
-
Lớp cách nhiệt sẵn tại nhà máy: Kiểm soát sự chênh lệch nhiệt độ là rất quan trọng trong các ứng dụng đông lạnh. Đồng hồ được trang bị lớp cách nhiệt sẵn từ nhà máy, giúp đơn giản hóa việc lắp đặt và đảm bảo thân đồng hồ luôn duy trì nhiệt độ ổn định, đồng đều, bảo vệ độ chính xác của tín hiệu siêu âm.
-
Đầu dò siêu âm đông lạnh: Thiết bị này sử dụng các bộ chuyển đổi an toàn nội tại được thiết kế đặc biệt để duy trì tính toàn vẹn âm thanh ở nhiệt độ khắc nghiệt. Các cảm biến này có khả năng chịu được các cú sốc nhiệt thường gặp trong các giai đoạn làm mát và "nạp" khí LNG.
-
Bộ xử lý tín hiệu từ xa (SPU): Để đảm bảo dễ dàng truy cập cho việc bảo trì và truy xuất dữ liệu, các thiết bị điện tử xử lý được đặt trong một SPU từ xa. Điều này cho phép các kỹ thuật viên thực hiện việc vận hành thử và chẩn đoán tại một vị trí thuận tiện, tránh xa hệ thống đường ống dẫn khí lạnh và các khu vực nguy hiểm tiềm tàng tại thân đồng hồ đo.
-
Chẩn đoán thời gian thực: Các chức năng chẩn đoán tích hợp cung cấp tính minh bạch động, theo thời gian thực. Hệ thống giám sát chất lượng tín hiệu và vận tốc âm thanh, cho phép người vận hành xác minh trạng thái chất lỏng và phát hiện sự khởi đầu của hiện tượng hóa hơi hoặc xâm thực trước khi nó ảnh hưởng đến phép đo.
Ma trận hiệu năng kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Thông số kỹ thuật và phạm vi hoạt động |
| Môi trường đo lường | Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) |
| Lớp độ chính xác | OIML R117 Loại 0.3 / API MPMS Chương 5.8 |
| Phạm vi nhiệt độ | Xuống đến -196 °C (-320 °F) |
| Nguyên lý đo lường | Thời gian truyền sóng siêu âm (đa đường) |
| Kích thước ống danh nghĩa | DN100 đến DN600 (4″ đến 24″) |
| Áp suất thiết kế | Áp suất tối đa 40 bar (cao hơn theo yêu cầu) |
| Cách nhiệt | Lớp cách nhiệt đông lạnh được lắp đặt sẵn tại nhà máy |
| Bộ điều khiển | Bộ xử lý tín hiệu từ xa (SPU) |
Ứng dụng chính
-
Nhà máy hóa lỏng LNG: Đo lường sản lượng của các dây chuyền hóa lỏng để cân bằng tồn kho và sản xuất.
-
Chuyển giao quyền sở hữu từ tàu lên bờ: Đo lường tài chính độ chính xác cao trong quá trình bốc dỡ hàng hóa trên tàu chở LNG.
-
Các kho chứa LNG: Giám sát lưu lượng giữa các bể chứa và các đơn vị tái khí hóa.
-
Cung cấp nhiên liệu LNG: Đo lường chính xác cho việc tiếp nhiên liệu cho tàu chạy bằng khí LNG.
-
FLNG/FSRU ngoài khơi: Thiết bị đo lường mạnh mẽ, độ chính xác cao dành cho các tàu chở khí tự nhiên hóa lỏng nổi và các đơn vị lưu trữ và tái khí hóa nổi.




